individuals

[Mỹ]/[ˈɪndɪvɪdʒuəls]/
[Anh]/[ˈɪndɪvɪdʒuəls]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người.; Mỗi người được xem xét riêng lẻ.; Một người được coi là khác biệt so với những người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

individuals involved

các cá nhân liên quan

motivating individuals

khuyến khích các cá nhân

identifying individuals

xác định các cá nhân

support individuals

hỗ trợ các cá nhân

empowering individuals

trao quyền cho các cá nhân

individuals differ

các cá nhân khác nhau

individuals benefit

các cá nhân được hưởng lợi

affected individuals

các cá nhân bị ảnh hưởng

responsible individuals

các cá nhân có trách nhiệm

independent individuals

các cá nhân độc lập

Câu ví dụ

many individuals are choosing to work remotely these days.

Ngày nay, nhiều người đang chọn làm việc từ xa.

the survey included responses from a diverse group of individuals.

Cuộc khảo sát bao gồm các phản hồi từ một nhóm người đa dạng.

individuals with disabilities often face unique challenges.

Những người khuyết tật thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo.

we need to empower individuals to make informed decisions.

Chúng ta cần trao quyền cho mọi người đưa ra những quyết định sáng suốt.

the program aims to support vulnerable individuals in the community.

Chương trình hướng đến hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong cộng đồng.

individuals are responsible for their own actions and choices.

Mọi người phải chịu trách nhiệm về hành động và lựa chọn của mình.

the company values the contributions of all its individuals.

Công ty đánh giá cao những đóng góp của tất cả mọi người.

it's important to respect the privacy of individuals.

Điều quan trọng là phải tôn trọng quyền riêng tư của mọi người.

individuals can participate in the online forum to share their views.

Mọi người có thể tham gia vào diễn đàn trực tuyến để chia sẻ quan điểm của họ.

the study focused on the experiences of young individuals.

Nghiên cứu tập trung vào những kinh nghiệm của những người trẻ tuổi.

individuals seeking employment should tailor their resumes.

Những người đang tìm kiếm việc làm nên điều chỉnh sơ yếu lý lịch của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay